Mẫu xe Mercedes Benz R300L

r300l Mẫu xe Mercedes Benz R300L

Không gian nội thất thu hút nhất

R-Class không chỉ gây ấn tượng với không gian nội thất rộng lớn mà còn vì thiết kế của không gian này. Thết kế ngoại thất thể thao và nam tính, còn nội thất gây ấn tượng với không gian rộng lớn và chất liệu thiết kế cao cấp.
Ngoại thất

R-Class thế hệ mới không chỉ nổi bật vì kích thước và hình dạng khác thường của nó. Mà nó còn khiến người ta nhớ lâu vì thiết kế mặt trước và mặt sau rất nam tính cũng như lưới tản nhiệt mạnh mẽ của mình. Những đường viền nhôm sang trọng là một chọn lựa để chiếc xe của bạn bắt mắt hơn.

Đèn lái ban ngày bằng công nghệ LED và đèn phía sau dùng LED và sợi quang trên xe gây chú ý, Bạn sẽ có thêm cửa sổ màu xanh trong gói thể thao tùy chọn.
Nội thất

Thiết kế ngoại thất oai nghiêm của chiếc R-Class đi đôi với nội thất sang trọng và rộng rãi.
Những đường viền bằng nhôm hay gỗ kết thúc tinh tế tôn lên thiết kế cao cấp là nét đặc trưng của R-Class. Phương châm của các nhà thiết kế cho dòng xe này là “thấy là tin”. Điều này được minh chứng bằng các thiết bị điều khiển được bọc mềm mại, thanh tựa tay và những đường viền tinh tế cũng nói lên điều này. Nội thất sang trọng của dòng R-Class mới là sự kết hợp hài hòa giữa chất lượng và thẩm mỹ. Sự kết hợp này được hoàn thiện bằng nhiều tùy chọn màu sắc mới

Thông số kỹ thuật

Engine and performance
Loại xy-lanh/động cơ V6
Thể tích làm việc (cc) 2996
Công suất (kW [hp] tại v/ph) 170 [231]/6000
Momen xoắn (Nm tại v/ph) 300/2500-5000
Tỉ số nén 11.3 : 1
Tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 9.7
Tốc độ tối đa (km/h) 222
Tiêu chuẩn khí thải EU5
Fuel and emissions
Dung tích bình nhiên liệu/khả năng dự trữ 80/13
Nhiên liệu tiêu thụ, nội thị (l/100km) 14.1
Nhiên liệu tiêu thụ, đường trường (l/100km) 8.6–8.9
Nhiên liệu tiêu thụ tổng hợp (l/100km) 10.6-10.8
Khí thải CO2 (g/km) tổng hợp 248–253
Chỉ số cản gió 0.32
Power transmission
Hệ thống lái Rear drive
Hộp số Tự động 7 cấp 7G-TRONIC
Tỉ số truyền hộp số cơ khí
Tỉ số truyền hộp số tự động 4.38/ 2.86/ 1.92/ 1.37/ 1.00/ 0.82/ 0.73/ R1 3.42/R2 2.23
Tỉ số truyền số cuối 3.90
Suspension and steering
Cầu trước Double-wishbone suspension
Cầu sau air suspension and level control system
Hệ thống treo, trước/sau Coil spring, single-tube gas-filled/coil spring, single-tube gas-filled
Cỡ lốp trước/mâm xe 265/45 R20
Cỡ lốp sau/mâm xe 265/45 R20
Tay lái Speed-sensitive hydraulic rack & pinion steering
Thắng trước Discs, internally ventilated
Thắng sau Windows
Quantity, dimensions & weights
Dung tích khoang hành lý (VDA) (I) 633-2385
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 12.60
Tự trọng/tải trọng (kg) [1] 2175/665
Trọng lượng toàn tải cho phép (kg) 2840
Khả năng chịu tải của mui xe (kg) 100
Tải trọng kéo tối đa có phanh, không phanh (kg) 750/2,100
PHÒNG KINH DOANH -BENZ

HOTLINE: 0915 185 444 ( Mr Quốc )

Đà Nẵng: 113 Nguyễn Hữu Thọ, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.

Hà Nội : Số 11 Phạm Hùng – Từ Liêm – Hà Nội / Số 22 Điện Biên Phủ – Ba Đình.

Hải Phòng : 12 Hà Nội (Km7, đường 5 cũ), Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng.

Trước Khi Bạn Quyết Định Mua -Benz Hãy Gọi Cho Chúng Tôi để có Giá Tốt nhất!

DỊCH VỤ HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM

Cùng Danh Mục

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Hotline 24H Bang Bao Gia