Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

1250247670 hethong lai tien nghi Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

Ride comfort 715x230 Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

Tài năng sẵn có

Giá trị của xe Sprinter không chỉ thể hiện khi đi trên đường mà còn trong sổ sách kế toán.
Với động cơ và công nghệ hiện đại, thiết kế thông minh cùng hiệu quả kinh tế khi sử dụng, Sprinter tham gia vào thành công của công ty bạn xét về nhiều nghĩa.

  • Động cơ Diesel CDI mạnh mẽ và êm như động cơ xăng
  • Hộp số cơ khí 5 cấp đồng tốc

1250247646 tinh linh hoat Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

sprinter 906 panel van product information overview flexibility overview 01 715x230 de 05 2008 fb jpg.object Single MEDIA Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

Tiêu chuẩn cho một yêu cầu cao

Rộng rãi, tiện nghi, linh hoạt với nhiều giải pháp đáp ứng những nhu cầu đa dạng của nhiều ngành công nghiệp – xe Sprinter Panel Van một lần nữa đặt ra những tiêu chuẩn mới cho phân khúc của mình.

  • Dung tích xếp hàng lên tới 8m³
  • Đủ không gian và các ngăn đựng theo yêu cầu
  • Cửa trượt và cửa sau có thể mở rộng 270 độ
  • Đèn trần khoang xếp hàng

 

Khoang xếp hàng

Tư tưởng lớn.

Công việc của bạn từ nay dễ dàng hơn bao giờ hết. Với xe Sprinter Panel Van, ít nhất công việc xếp hàng nay trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn rất nhiều, xe Sprinter thể hiện thế mạnh của mình với dung tích xếp hàng 8m³.

Nhờ sự hỗ trợ của các thiết bị cố định hàng hóa, bạn có thể tối ưu hóa việc sử dụng không gian: nhờ vách ngăn, dây chằng và vòng neo, bạn có thể thoải mái chất xếp hành lý một cách chắc chắn.

 

1250247838 kich thuoc va trong luong Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

masse gewichte Standard ND 01 715x230 de 06 2008 Xe Mecerdes Sprinter Panel Van

Sprinter Panel Van với chiều dài cơ sở 3550 mm.

 Chỉ Tiêu Trần xe tiêu chuẩn
Diện tích xếp hàng (m²) 5.2 – 5.5
Dung tích xếp hàng (m³) 9.0
Chiều dài tối đa cho hàng hóa (mm) 3265
Tự trọng (kg) tại mức trọng lượng toàn tải [1] 3.5 t 1970
Tải trọng (kg) tại mức trọng lượng toàn tải 3.5 t 1970
Tải trọng tối đa lên mui xe (kg) 300
Tải trọng kéo có phanh/ không phanh (kg) [2] 2000/750
Vòng quay tối thiểu (m) 13.6
Hệ thống truyền động 4×2

Hình ảnh mang tính minh họa và có thể khác với xe thực tế.

[1] Thông số tự trọng được xác định theo tiêu chuẩn châu Âu EC Directive áp dụng cho các xe trong phạm vi 92/21/EEC or 97/27/EC, (tự trọng đã bao gồm bánh xe dự phòng, bộ đồ nghề, móc kéo nếu có do nhà sản xuất trang bị theo xe, bình nhiên liệu đầy 90%, có một tài xế và hành lý), xe được trang bị tiêu chuẩn.

[2] Tải trọng kéo tối đa 3500 kg (xe kéo có phanh), tùy theo trọng lượng toàn tải và hệ thống truyền động.

Vui lòng liên hệ các đại lý -Benz để có số liệu chính xác và cập nhật.

 

[1] Hình ảnh trên trang web này được sử dụng để minh họa. Một số chi tiết có thể khác với thực tế.

PHÒNG KINH DOANH MERCEDES-BENZ

HOTLINE: 0915 185 444 ( Mr Quốc )

Đà Nẵng: 113 Nguyễn Hữu Thọ, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.

Hà Nội : Số 11 Phạm Hùng – Từ Liêm – Hà Nội / Số 22 Điện Biên Phủ – Ba Đình.

Hải Phòng : 12 Hà Nội (Km7, đường 5 cũ), Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng.

Trước Khi Bạn Quyết Định Mua -Benz Hãy Gọi Cho Chúng Tôi để có Giá Tốt nhất!

DỊCH VỤ HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM

Cùng Danh Mục

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Hotline 24H Bang Bao Gia